»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h06' ngày 30/9/2011: 197,43 USD/chỉ.     Giá vàng 9999 tại Hà Nội 8h57' ngày 30/9/2011 mua: 4418 nghìn đồng/chỉ, bán: 4455 nghìn đồng/chỉ.     Chỉ số chứng khoán ngày 30/9/2011:    VN-Index : 427,60 - 0,48 HNX-Index : 71,34 - 0,75    Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng ở các Chi nhánh, Phòng GD, Quỹ tiết kiệm của VietinBank - Ngày thường: từ đầu giờ sáng đến 18h (có nghỉ trưa); Thứ Bảy: từ 8h tới 11h30 (trừ ngày Lễ, Tết).

BẢNG C - PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ (đơn vị: đồng)

 

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ
MỨC PHÍ ÁP DỤNG
Số tiền tối thiểu (đã bao gồm VAT)
Mức phí (Chưa bao gồm VAT)
Mức phí (Đã bao gồm VAT)
I. THẺ E-PARTNER
 
 
 
A. Nghiệp vụ phát hành thẻ và thanh toán thẻ trong hệ thống NHCT
 
 
 
1. Số dư tối thiểu ban đầu khi mở thẻ
 
 
 
1.1
S - Card
0
0
0
1.2
C - Card
0
0
0
1.3
G - Card
0
0
0
1.4
Pink-Card
0
0
0
1.5
 12 con giáp
0
0
0
2. Phí phát hành
 
 
 
2.1. Phát hành thông thường
 
 
 
2.1.1
S - Card
63.636 đ
70.000 đ
 
2.1.2
C - Card
81.818 đ
90.000 đ
 
2.1.3
G - Card
181.818 đ
200.000 đ
 
2.1.4
Pink-Card
181.818 đ
200.000 đ
 
2.1.5
PinkCard (Phí duy trì tài khoản năm thứ 2, thứ 3)
45.455 đ
50.000 đ
 
2.1.6
12 con giáp
109.090 đ
120.000 đ
 
2.1.6. Thẻ phụ của 4 loại thẻ: E-Partner S; C, G, Pink-Card và 12 con giáp
45.455 đ
50.000 đ
 
2.2 Phát hành nhanh
 
 
 
2.2.1
S - Card
63.636 đ
70.000 đ
 
2.2.2
C - Card
81.818 đ
90.000 đ
 
2.2.3
G - Card
181.818 đ
200.000 đ
 
2.2.4
PinkCard
181.818 đ
200.000 đ
 
3 Phí thường niên
  
 
 
3.1. Phí thường niên theo năm
 
 
 
2.3.1
S - Card
26.364 đ
29.000đ
 
2.3.2
C - Card
35.455 đ
39.000 đ
 
2.3.3
G - Card
62.727 đ
69.000 đ
 
2.3.4
Thẻ phụ
26.364 đ
29.000 đ
 
3.2. Phí thường niên theo tháng
 
 
 
 2.3.1.Thẻ G-card, Pinkcard
6.000đ/ tháng
 
 
 2.3.2.Thẻ C-card và S-card, 12 con giáp
2.000đ/ tháng
2.200đ/tháng
 
4. Phí cấp lại thẻ, gia hạn thẻ (Khách hàng nếu đề nghị cấp lại thẻ hoặc gia hạn thẻ chi phải chịu một trong các phí sau)
 
 
 
4.1. Theo hình thức thu phí 1 lần
 
 
 
4.1.1. Phát hành lại thẻ mới do hết hạn hiệu lực, đổi hạng thẻ, chuyển đổi thẻ từ các hình thức khác về hình thức thu phí 1 lần (bao gồm cả giá trị gia tăng)
 
 
 
 
S - Card
50.000 đ
55.000 đ
 
 
C - Card
50.000 đ
55.000 đ
 
 
12 con giáp
50.000 đ
55.000 đ
 
 
G - Card
150.000 đ
165.000 đ
 
 
Pink-Card
150.000 đ
165.000 đ
 
 
Thẻ phụ
40.000 đ
44.000 đ
 
4.1.2. Phát hành lại thẻ mới do thẻ hỏng, thẻ mất, mất từ, sửa tên chủ thẻ
 
 
 
           Thẻ chính
50.000 đ
55.000 đ
 
           Thẻ phụ
26.364 đ
29.000 đ
 
4.1.3. Gia hạn hiệu lực thẻ thêm 1 năm
 
 
 
          S - Card
17.273 đ
19.000 đ
 
          C - Card
17.273 đ
19.000 đ
 
          12 con giáp
17.273 đ
19.000 đ
 
          G - Card
50.000 đ
55.000 đ
 
          Pink-Card
50.000 đ
55.000 đ
 
          Thẻ phụ
17.273 đ
19.000 đ
 
4.2. Theo hình thức thu phí thường niên theo năm
 
 
 
 Phát hành lại thẻ mới do thẻ hỏng, thẻ mất, sửa tên chủ thẻ, thẻ mất từ(Áp dụng cho thẻ chính và thẻ phụ các loại)
26.364 đ
29.000 đ
 
5. Phí báo mất thẻ
Miễn phí
Miễn phí
 
6. Phí tất toán tài khoản
 
 
 
Thẻ chính (S-Card; C-Card, G-Card, PinkCard và 12 con giáp)
0.10% trên số dư trong thẻ
0.11% trên số dư trong thẻ
 22.000 đ
7. Phí đổi PIN
 
 
 
7.1. Tại quầy ( do chủ thẻ quên PIN )
10.000 đ
11.000 đ
 
7.2. Tại ATM
Miễn phí
Miễn phí
 
8. Phí vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ
 
 
 
8.1. Tại quầy ( in sao kê )
Áp dụng theo mức phí A509 và A510
Áp dụng theo mức phí A509 và A510
 
8.2. Tại ATM (vấn tin kèm in sao kê )
500đ
550 đ
 
8.3. Tại POS ( vấn tin )
Miễn phí
Miễn phí
 
9. Nộp tiền vào thẻ
 
 
 
9.1. Bằng tiền mặt
 
 
 
- Nộp tại CN quản lý TK thẻ
Miễn phí
Miễn phí
 
- Nộp tại CN khác CN quản lý TK nhưng cùng tỉnh, Thành phố
0.02%/số tiền chuyển
0.022%/số tiền chuyển
2.200 đ
- Nộp tại CN khác CN quản lý TK khác tỉnh, Thành phố
0.05%/số tiền chuyển
0.055%/số tiền chuyển
5.500 đ
9.2. Bằng chuyển khoản
 
 
 
 - Từ tài khoản tiền gửi cá nhân
 
 
 
        Tối đa 4món/ngày
Miễn phí
Miễn phí
 
        Trên 4 món/ngày
4.000 đ/món
4.400 đ/món
 
 - Từ tài khoản tiền gửi doanh nghiệp (ngoại trừ trường hợp đã thu từ các thoả thuận khác) để trả lương và thu nhập khác vào TK
4.000đ/lần/ TK ATM
4.400đ/lần/TK ATM
 
10. Rút tiền mặt
 
 
 
10.1. Phí rút tiền tại máy ATM
Miễn phí
Miễn phí
 
10.2. Phí rút tiền tại quầy (áp dụng với chi nhánh có máy trạm), tại máy EDC
0.0545%/ tổng số tiền rút
0.06%/tổng số tiền rút
 
10.3. Rút tại quầy do hỏng thẻ, hết hiệu lực có nhu cầu rút tiền trước khi làm lại thẻ.
 
 
 
- Trong hạn mức của thẻ
Miễn phí
Miễn phí
 
- Vượt hạn mức của thẻ
0.05%/ số tiền rút vượt hạn mức
0.055%/số tiền rút
 
11. Chuyển khoản trong hệ thống NHCT tại máy ATM
 
 
 
11.1. Chuyển khoản trong hạn mức của thẻ
Miễn phí
Miễn phí
 
11.2. Chuyển khoản trên hạn mức của thẻ
0.0545%/tổng số tiền chuyển khoản vượt hạn mức
0.06%/tổng số chuyển khoản vượt hạn mức
 
12. Chuyển khoản tại quầy
Theo quy định hiện hành
Theo quy định hiện hành
 
13. Rút tiền tại quầy để gửi tiết kiệm hoặc chuyển vào TK CA cùng CN
Miễn phí
Miễn phí
 
14. Tra soát, khiếu nại
20.000 đ
22.000 đ
 
Phí yêu cầu tra soát, khiếu nại (bao gồm cả yêu cầu bồi hoàn, thu trong trường hợp chủ thẻ yêu cầu tra soát, khiếu nại sai)
20.000 đ
22.000 đ
 
14. Sử dụng dịch vụ thanh toán hoá đơn và mua sắm sản phẩm qua ATM
 
 
 
 - Với chủ thẻ
Miễn phí
Miễn phí
 
 - Với nhà cung cấp dịch vụ
Theo thoả thuận
 
 
15. Phí sử dụng dich vụ nhờ thu từ tài khoản thẻ
 
 
 
 - Với chủ thẻ
Miễn phí
Miễn phí
 
 - Với đơn vị nhờ thu
2.000 đ/TK
2.200 đ/TK
 
16. Gửi tiền có kỳ hạn tại ATM
1.000 đ
1.100 đ
 
17. Sử dụng dịch vụ thông báo biến động số dư qua hệ thống tin nhắn SMS
4.545đ/tháng
5.000đ/tháng
 
18. Đăng quảng cáo trên màn hình ATM
 
 
 
 - Phạm vi toàn quốc
Theo thoả thuận
 
33.000.000 đ/ tháng
 - Phạm vi tỉnh/ thành phố
Theo thoả thuận
 
 5.5000.000 đ/ tháng
B. Nghiệp vụ thanh toán thẻ E-Partner tại ĐVCNT
 
 
 
1. Đối với chủ thẻ
Miễn phí
Miễn phí
 
2. Phí thu tại đơn vị chấp nhận thẻ
1% số tiền giao dịch
1.1% số tiền giao dịch
 
C. Giao dịch tại hệ thống Banknet vn và Smartlink
Mức phí (Chưa bao gồm VAT)
Mức phí (Đã bao gồm VAT)
Số tiền tối thiểu (Đã bao gồm VAT)
1. Giao dịch tại ATM
 
 
 
1.1. Giao dịch rút tiền
3.000 đ
3.300 đ
 
1.2. Giao dịch vấn tin, in sao kê, chuyển khoản nội bộ
1.500 đ
1.650 đ
 
2. Giao dịch tại EDC
 
 
 
2.1. Giao dịch vấn tin
1.500 đ
1.650 đ
 
2.2 Giao dịch hoàn trả
1.800 đ
1.980 đ
 
2.3. Giao dịch thanh toán tại EDC
Miễn phí
Miễn phí
 
2.4 Phí cung cấp thông tin
27.273 đ
30.000 đ
 
(Cung cấp các chứng từ liên quan đến tra soát, khiếu nại của chủ thẻ từ Ngân hàng thanh toán)
2.5 Phí thu thẻ
18.182 đ
20.000 đ
 
(Thu thẻ đối với các trường hợp thẻ thuộc danh sách thẻ đen theo yêu cầu của NH khác)
II. THẺ TÍN DỤNG VISA & MASTERCARD
 
A. Nghiệp vụ phát hành Thẻ
Mức phí (Chưa bao gồm VAT)
Mức phí (Đã bao gồm VAT)
Số tiền tối thiểu (đã bao gồm VAT)
1. Phí phát hành thẻ (áp dụng cho cả thời hạn 1 năm và 2 năm)
 
 
 
1.1.Thẻ chuẩn
 
 
 
Thẻ chính
90.909 đ
100.000
 
Thẻ phụ
45.455 đ
50.000
 
1.2.Thẻ vàng
 
 
 
Thẻ chính
181.818 đ
200.000
 
Thẻ phụ
90.909 đ
100.000
 
1.3 Thẻ xanh (hạn mức tín dụng dưới 10 triệu)
 
 
 
Thẻ chính
90.909 đ
100.000
 
Thẻ phụ
45.455 đ
50.000
 
1.4. Thẻ VIP (chỉ áp dụng khi NHCT chính thức ban hành sản phẩm này)
 
 
 
Thẻ chính
181.818 đ
200.000
 
Thẻ phụ
90.909 đ
100.000
 
2. Phí thường niên(thu hàng năm và chỉ áp dụng với thẻ 2 năm)
 
 
 
2.1.Thẻ chuẩn
 
 
 
Thẻ chính
45.455 đ
50.000
 
Thẻ phụ
22.727 đ
25.000
 
2.2.Thẻ vàng
 
 
 
Thẻ chính
90.909 đ
100.000
 
Thẻ phụ
45.455 đ
50.000
 
2.3 Thẻ xanh
 
 
 
Thẻ chính
45.455 đ
50.000
 
Thẻ phụ
22.727 đ
25.000
 
2.4. Thẻ VIP
 
 
 
Thẻ chính
181.818 đ
200.000
 
Thẻ phụ
90.909 đ
100.000
 
3. Phí gia hạn th(áp dụng cho cả thời hạn 1 năm và 2 năm )
 
 
 
3.1.Thẻ chuẩn
 
 
 
Thẻ chính
90.909 đ
100.000
 
Thẻ phụ
45.455 đ
50.000
 
3.2.Thẻ vàng
 
 
 
Thẻ chính
181.818 đ
200.000
 
Thẻ phụ
90.909 đ
100.000
 
3.3 Thẻ tín dụng dưới 10 triệu
 
 
 
Thẻ chính
90.909 đ
100.000
 
Thẻ phụ
45.455 đ
50.000
 
3.4. Thẻ VIP
 
 
 
Thẻ chính
181.818 đ
200.000
 
Thẻ phụ
90.909 đ
100.000
 
4. Phí ứng trước tiền mặt (ngoại tệ hoặc VND)
2.73%/số tiền giao dịch
3%/số tiền giao dịch
55.000
5. Phí thay thế thẻ, phát hành lại thẻ (do thẻ hỏng, mất cắp, thất lạc,… trừ trường hợp thay đổi hạng thẻ)
45.455 đ
50.000
 
6. Phí phạt trường hợp séc bị trả/ Ghi nợ tự động không thành công
45.455 đ
50.000
 
7. Phí sử dụng vượt hạn mức tín dụng
Tối đa 150% lãi suất sử dụng thẻ
55.000
8. Phí chậm thanh toán
2.73% /số tiền chậm thanh toán
2.75%/số tiền
 
9. Lãi sử dụng Thẻ
 
 
 
9.1 Tính trên tổng dư nợ
Theo lãi suất tín dụng ngắn hạn của NHCT
Theo lãi suất tín dụng ngắn hạn của NHCT
 
9.2 Tính trên tổng giá trị giao dịch rút tiền mặt (kể từ ngày thực hiện giao dịch đến ngày thanh toán)
Theo lãi suất tín dụng ngắn hạn của NHCT
Theo lãi suất tín dụng ngắn hạn của NHCT
 
10. Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc
181.818 đ
200.000
 
11. Phí thay đổi hạn mức tín dụng, không thay đổi hạng thẻ
27.273 đ
30.000
 
12. Phí chuyển đổi hạng thẻ
 
 
 
Đối với thẻ có thời hạn 1 năm
 
 
 
12.1 Từ thẻ khác sang thẻ Vàng
136.364 đ
150.000
 
12.2 Từ thẻ khác sang thẻ Chuẩn
72.727 đ
80.000
 
12.3 Từ thẻ khác sang thẻ Xanh
72.727 đ
80.000
 
Đối với thẻ có thời hạn 2 năm
 
 
 
12.1 Từ thẻ khác sang thẻ Vàng
181.818 đ
200.000
 
12.2 Từ hạng thẻ khác sang thẻ Chuẩn
90.909 đ
100.000
 
12.3 Từ hạng thẻ khác sang thẻ xanh
90.909 đ
100.000
 
12.4. Từ hạng thẻ khác sang thẻ VIP
181.818 đ
200.000
 
13. Phí khiếu nại
80.000 đ
88.000 đ
88.000
14. Phí cấp lại bản Sao kê hàng tháng
18.182 đ
20.000
 
15. Phí cấp lại PIN
18.182 đ
20.000
 
16. Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch
 
 
 
16.1 Đối với CSCNT là đại lý của NHCT
18.182 đ
20.000
 
16.2 Đối với CSCNT không là đại lý của NHCT
90.909 đ
100.000
 
17. Phí chuyển đổi tiền tệ
 
 
 
17.1 Thẻ Visa
 
 
 
17.2 Thẻ MasterCard
 
 
 
18. Phí sử dụng thẻ đặt hàng, dịch vụ qua thư, điện thoại, Internet (tính cho 01 giao dịch)
18.182 đ
20.000
 
19. Phí chuyển đổi hình thức tài sản đảm bảo phát hành thẻ
45.455 đ
50.000
 
20. Phí xác nhận số dư
Theo quy định hiện hành
Theo quy định hiện hành
 
21. Phí ngừng sử dụng thẻ
45.455 đ
50.000
 
B. Phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán thẻ
 
22. Phí rút tiền mặt tại ATM của NHCT VN
18.182 đ / giao dịch
20.000
 
23. Phí ứng trước tiền mặt
 
 
 
23.1 Đối với thẻ do NHCT phát hành
Miễn phí
 
 
23.2 Đối với thẻ do ngân hàng khác phát hành
2.73%/ số tiền ứng trước
3%/số tiền ứng trước
 
24. Phí thu CSCNT
2.5% tổng giá trị giao dịch
2.75% tổng giá trị giao dịch